12R22.5 · KHÔNG SĂMAS898H
THÁI LANGai dọc · Ưu tiên cầu lái
ZC RUBBER · CHAOYANG
Khám phá 6 biến thể lốp xe tải từ ảnh gai thực tế và thông số catalogue Hải Âu. So sánh rõ kích cỡ, tải trọng, tốc độ và độ sâu gai trước khi chọn.


THÔNG SỐ CÓ ĐỐI CHIẾU
6
MÃ / BIẾN THỂ
2
KÍCH CỠ
TOÀN QUỐC
PHẠM VI GIAO HÀNG
DANH MỤC LỰA CHỌN
12R22.5 · KHÔNG SĂMGai dọc · Ưu tiên cầu lái
12R22.5 · KHÔNG SĂMGai hỗn hợp · Linh hoạt nhiều vị trí
12R22.5 · KHÔNG SĂMGai khối sâu · Ưu tiên cầu chủ động
12R22.5 · KHÔNG SĂMGai khối · Cầu chủ động đường hỗn hợp
12.00R20 · CÓ SĂMTải nặng · Gai hỗn hợp
12.00R20 · CÓ SĂMGai khối sâu · Công trường / tải nặng
ĐẶT CẠNH NHAU ĐỂ CHỌN
Các số liệu dưới đây theo catalogue lốp Chaoyang.
| Mã gai | Kích cỡ | Xuất xứ | Lớp bố | Độ sâu gai | Chỉ số tải | Tốc độ tối đa | Cỡ vành | Đường kính | Bề rộng | Tải đơn / đôi | Áp lực hơi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AS898H | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 18.5 mm | 152/149 | 120 km/h | 9 inch | 1.085 mm | 245 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| AZ850 | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 18.0 mm | 152/149 | 120 km/h | 9 inch | 1.085 mm | 240 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| EZ867 | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 22.0 mm | 152/149 | 110 km/h | 9 inch | 1.096 mm | 245 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| EZ865 | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 20.5 mm | 152/149 | 110 km/h | 9 inch | 1.085 mm | 245 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| AZ850 | 12.00R20 CÓ SĂM | THÁI LAN | 20PR | 17.5 mm | 156/153 | 100 km/h | 8.5 inch | 1.125 mm | 245 mm | 4.000 kg / 3.650 kg | 9.2 / 9.2 |
| CB919 | 12.00R20 CÓ SĂM | THÁI LAN | 22PR | 25.5 mm | 158/155 | 60 km/h | 8.5 inch | 1.136 mm | 245 mm | 4.250 kg / 3.875 kg | 9.9 / 9.9 |
CHỌN THEO BÀI VẬN TẢI
Cùng một mã hoặc cùng kích cỡ vẫn có khác biệt về lớp bố, độ sâu gai, tải trọng và tốc độ. Bốn câu hỏi này giúp thu hẹp lựa chọn đúng hơn.
01
Anh thường chở loại hàng nào và tải thực tế ra sao?
02
Quốc lộ, cao tốc, đường hỗn hợp hay công trường?
03
Cầu lái, cầu chủ động hay rơ-moóc?
04
Chạy đường dài liên tục hay cần độ bám và tải nặng?
TƯ VẤN ĐÚNG BIẾN THỂ
Gửi nhu cầu để đội ngũ Hải Âu đối chiếu tải trọng, tốc độ, cỡ mâm và điều kiện khai thác trước khi báo giá.
✓ Ảnh gai thực tế
✓ Thông số catalogue
✓ Tư vấn theo đúng kích cỡ
KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI
TRỤ SỞ CHÍNH: Tầng 5, Tháp Tây Tòa Hancorp Plaza, số 72 Trần Đăng Ninh, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội
Hotline:0905 199 992
Email: marketing@haiau.vn
Website: otohaiau.vn
Cảm ơn anh!
Hải Âu đã nhận thông tin. Tư vấn viên sẽ liên hệ anh sớm để tư vấn mã lốp phù hợp và gửi báo giá.
| Mã gai | Kích cỡ | Xuất xứ | Lớp bố | Độ sâu gai | Chỉ số tải | Tốc độ tối đa | Cỡ vành | Đường kính | Bề rộng | Tải đơn / đôi | Áp lực hơi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AS898H | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 18.5 mm | 152/149 | 120 km/h | 9 inch | 1.085 mm | 245 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| AZ850 | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 18.0 mm | 152/149 | 120 km/h | 9 inch | 1.085 mm | 240 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| EZ867 | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 22.0 mm | 152/149 | 110 km/h | 9 inch | 1.096 mm | 245 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| EZ865 | 12R22.5 KHÔNG SĂM | THÁI LAN | 18PR | 20.5 mm | 152/149 | 110 km/h | 9 inch | 1.085 mm | 245 mm | 3.350 kg / 3.250 kg | 9.5 / 9.5 |
| AZ850 | 12.00R20 CÓ SĂM | THÁI LAN | 20PR | 17.5 mm | 156/153 | 100 km/h | 8.5 inch | 1.125 mm | 245 mm | 4.000 kg / 3.650 kg | 9.2 / 9.2 |
| CB919 | 12.00R20 CÓ SĂM | THÁI LAN | 22PR | 25.5 mm | 158/155 | 60 km/h | 8.5 inch | 1.136 mm | 245 mm | 4.250 kg / 3.875 kg | 9.9 / 9.9 |